Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tuy, tủy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuy, tủy:

觜 tuy, tủy

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuy,tủy

tuy, tủy [tuy, tủy]

U+89DC, tổng 13 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, zui3;
Việt bính: zeoi2 zi1;

tuy, tủy

Nghĩa Trung Việt của từ 觜

(Danh) Sao Tuy , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Lông mỏ cú vọ.Một âm là tủy.

(Danh)
Mỏ chim.
§ Thông chủy .

(Danh)
Phiếm chỉ miệng người, mõm thú, miệng đồ vật.
§ Thông chủy .
chuỷ, như "bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)" (gdhn)

Nghĩa của 觜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
sao Tư (một chòm sao trong Nhị thập bát tú.)。二十八宿之一。
[zuǐ]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。同"嘴"。

Chữ gần giống với 觜:

, , , , , , , , , , 𧣧,

Dị thể chữ 觜

, ,

Chữ gần giống 觜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觜 Tự hình chữ 觜 Tự hình chữ 觜 Tự hình chữ 觜

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủy

tủy:tuỷ sống
tủy:tuỷ sống
tuy, tủy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuy, tủy Tìm thêm nội dung cho: tuy, tủy